Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "không kích" (1)
không kích
Tiếng Anh
Danh từairstrike
Không loại trừ kịch bản ra lệnh không kích Iran.
The scenario of ordering airstrikes on Iran is not ruled out.
Từ liên quan "không kích" (1)
đòn không kích
Tiếng Anh
Danh từairstrike
Đòn không kích đã gây ra cái chết của nhiều người.
The airstrike caused the death of many people.
Cụm từ "không kích" (4)
Không loại trừ kịch bản ra lệnh không kích Iran.
The scenario of ordering airstrikes on Iran is not ruled out.
Không loại trừ kịch bản ra lệnh không kích Iran.
The scenario of ordering airstrikes on Iran is not ruled out.
Cuộc đàm phán trước đó giữa hai bên đã đổ vỡ sau cuộc không kích.
The previous negotiations between the two sides broke down after the airstrike.
Đòn không kích đã gây ra cái chết của nhiều người.
The airstrike caused the death of many people.
